WN2893

WN2893 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Houston – Denver. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1319▲ 533,3%
Tháng 2–23–
Tháng 31229▲ 141,7%
Tháng 43437▲ 8,8%
Tháng 53840▲ 5,3%
Tháng 66027▼ 55,0%
Tháng 75828▼ 51,7%
Tháng 811––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%93,8%▲ 40,6%
Tháng 2–82,6%–
Tháng 375,0%48,3%▼ 35,6%
Tháng 479,4%43,2%▼ 45,5%
Tháng 576,3%22,5%▼ 70,5%
Tháng 661,4%29,6%▼ 51,7%
Tháng 758,9%48,2%▼ 18,3%
Tháng 854,6%––
Tháng 9–––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1285,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 541
  • Bị huỷ 2,3% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–DEN59 86,0%
  2. MCI–DEN57 71,9%
  3. PHX–LAX50 42,0%
  4. MDW–SFO50 38,8%
  5. PHX–DAL44 56,4%
  6. ELP–HOU33 48,5%
  7. HNL–LIH31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 31 87,1% 1
tháng 11/2024 8 7 100,0% 1
tháng 12/2024 10 10 60,0% 0
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 3/2025 12 12 75,0% 0
tháng 4/2025 34 34 79,4% 0
tháng 5/2025 38 38 76,3% 0
tháng 6/2025 60 57 61,4% 3
tháng 7/2025 58 56 58,9% 2
tháng 8/2025 11 11 54,6% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 26 25 84,0% 1
tháng 12/2025 29 28 85,7% 1
tháng 1/2026 19 16 93,8% 3
tháng 2/2026 23 23 82,6% 0
tháng 3/2026 29 29 48,3% 0
tháng 4/2026 37 37 43,2% 0
tháng 5/2026 40 40 22,5% 0
tháng 6/2026 27 27 29,6% 0
tháng 7/2026 28 27 48,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…