WN2883

WN2883 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Orlando. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1945▲ 400,0%
Tháng 2734▲ 385,7%
Tháng 33929▼ 25,6%
Tháng 43311▼ 66,7%
Tháng 5328▼ 75,0%
Tháng 62916▼ 44,8%
Tháng 73019▼ 36,7%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179162▼ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%86,7%▲ 11,4%
Tháng 2100,0%79,4%▼ 20,6%
Tháng 356,4%57,1%▲ 1,3%
Tháng 490,9%36,4%▼ 60,0%
Tháng 590,6%37,5%▼ 58,6%
Tháng 679,3%18,8%▼ 76,4%
Tháng 782,8%36,8%▼ 55,5%
Tháng 873,3%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1295,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%50,4%▼ 39,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 517
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–MCO60 81,4%
  2. ONT–DEN57 71,9%
  3. LAS–BZN47 83,0%
  4. LAS–SMF46 97,8%
  5. LAS–HOU36 75,0%
  6. SEA–SMF33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 97,0% 0
tháng 11/2024 21 21 76,2% 0
tháng 12/2024 15 15 86,7% 0
tháng 1/2025 9 9 77,8% 0
tháng 2/2025 7 7 100,0% 0
tháng 3/2025 39 39 56,4% 0
tháng 4/2025 33 33 90,9% 0
tháng 5/2025 32 32 90,6% 0
tháng 6/2025 29 29 79,3% 0
tháng 7/2025 30 29 82,8% 1
tháng 8/2025 30 30 73,3% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 24 24 100,0% 0
tháng 12/2025 20 20 95,0% 0
tháng 1/2026 45 45 86,7% 0
tháng 2/2026 34 34 79,4% 0
tháng 3/2026 29 28 57,1% 1
tháng 4/2026 11 11 36,4% 0
tháng 5/2026 8 8 37,5% 0
tháng 6/2026 16 16 18,8% 0
tháng 7/2026 19 19 36,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…