WN2855

WN2855 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11530▲ 100,0%
Tháng 21918▼ 5,3%
Tháng 3297▼ 75,9%
Tháng 41525▲ 66,7%
Tháng 5832▲ 300,0%
Tháng 64218▼ 57,1%
Tháng 74916▼ 67,3%
Tháng 836––
Tháng 934––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177146▼ 17,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%86,2%▲ 43,7%
Tháng 273,7%83,3%▲ 13,1%
Tháng 386,2%100,0%▲ 16,0%
Tháng 486,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 575,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 678,6%94,4%▲ 20,2%
Tháng 773,5%87,5%▲ 19,1%
Tháng 877,8%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1048,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1292,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%93,1%▲ 22,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 579
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG105 97,1%
  2. ATL–BNA64 73,4%
  3. RNO–DEN61 65,6%
  4. LAX–LAS58 100,0%
  5. MHT–BWI47 84,8%
  6. HNL–SMF33 90,9%
  7. DEN–ATL30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 83,3% 0
tháng 11/2024 42 42 59,5% 0
tháng 12/2024 35 35 85,7% 0
tháng 1/2025 15 15 60,0% 0
tháng 2/2025 19 19 73,7% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 15 15 86,7% 0
tháng 5/2025 8 8 75,0% 0
tháng 6/2025 42 42 78,6% 0
tháng 7/2025 49 49 73,5% 0
tháng 8/2025 36 36 77,8% 0
tháng 9/2025 34 34 88,2% 0
tháng 10/2025 37 37 48,7% 0
tháng 11/2025 25 24 100,0% 1
tháng 12/2025 27 27 92,6% 0
tháng 1/2026 30 29 86,2% 1
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 7 6 100,0% 1
tháng 4/2026 25 24 100,0% 1
tháng 5/2026 32 32 100,0% 0
tháng 6/2026 18 18 94,4% 0
tháng 7/2026 16 16 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…