WN2852

WN2852 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Kansas City. Trong 658 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13337▲ 12,1%
Tháng 23334▲ 3,0%
Tháng 31824▲ 33,3%
Tháng 4467▼ 84,8%
Tháng 5574▼ 93,0%
Tháng 63431▼ 8,8%
Tháng 73134▲ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252171▼ 32,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%79,4%▼ 10,7%
Tháng 287,9%79,4%▼ 9,6%
Tháng 361,1%62,5%▲ 2,3%
Tháng 469,6%57,1%▼ 17,9%
Tháng 563,2%0,0%▼ 100,0%
Tháng 682,4%38,7%▼ 53,0%
Tháng 777,4%37,5%▼ 51,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%50,7%▼ 33,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 163▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 647
  • Bị huỷ 1,7% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–MCI81 79,2%
  2. HNL–LIH58 98,3%
  3. LAS–PHX58 60,3%
  4. MDW–PDX57 34,6%
  5. DEN–AUS52 82,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL MCI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Kansas City 743 10,1 phút 79,2% 81
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 -4,4 phút 98,3% 58
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 19,7 phút 60,3% 58
MDW PDX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Portland 2.811 38,8 phút 34,6% 57
DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.249 7,1 phút 82,7% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 58 58 67,2% 0
tháng 12/2024 24 24 58,3% 0
tháng 1/2025 33 27 88,9% 6
tháng 2/2025 33 33 87,9% 0
tháng 3/2025 18 18 61,1% 0
tháng 4/2025 46 46 69,6% 0
tháng 5/2025 57 57 63,2% 0
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 48 48 91,7% 0
tháng 11/2025 11 11 81,8% 0
tháng 12/2025 14 14 100,0% 0
tháng 1/2026 37 34 79,4% 3
tháng 2/2026 34 34 79,4% 0
tháng 3/2026 24 24 62,5% 0
tháng 4/2026 7 7 57,1% 0
tháng 5/2026 4 4 0,0% 0
tháng 6/2026 31 31 38,7% 0
tháng 7/2026 34 32 37,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…