WN2845

WN2845 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Las Vegas. Trong 624 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11039▲ 290,0%
Tháng 22324▲ 4,3%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 43730▼ 18,9%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63630▼ 16,7%
Tháng 74131▼ 24,4%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233215▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%84,6%▲ 20,9%
Tháng 282,6%75,0%▼ 9,2%
Tháng 392,7%93,1%▲ 0,4%
Tháng 478,4%86,2%▲ 10,0%
Tháng 567,7%66,7%▼ 1,6%
Tháng 683,3%51,7%▼ 37,9%
Tháng 790,2%53,3%▼ 40,9%
Tháng 896,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1033,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%73,0%▼ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 618
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LAS122 95,0%
  2. DSM–DEN61 90,2%
  3. MDW–OMA57 50,0%
  4. DEN–RDU50 64,0%
  5. ELP–LAS49 79,6%
  6. BDL–MCO48 81,3%
  7. SMF–LGB47 80,9%
  8. DSM–MDW33 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL LAS Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Harry Reid 4.441 -0,1 phút 95,0% 122
DSM DEN Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Denver 947 0,8 phút 90,2% 61
MDW OMA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Eppley 679 32,2 phút 50,0% 57
DEN RDU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 2.307 22,7 phút 64,0% 50
ELP LAS Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Harry Reid 938 5,7 phút 79,6% 49
BDL MCO Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Orlando 1.692 13,0 phút 81,3% 48
SMF LGB Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Long Beach 624 6,2 phút 80,9% 47
DSM MDW Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Chicago Midway 491 11,5 phút 90,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 10 10 100,0% 0
tháng 1/2025 10 10 70,0% 0
tháng 2/2025 23 23 82,6% 0
tháng 3/2025 55 55 92,7% 0
tháng 4/2025 37 37 78,4% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 36 36 83,3% 0
tháng 7/2025 41 41 90,2% 0
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 6 6 33,3% 0
tháng 11/2025 28 28 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 39 39 84,6% 0
tháng 2/2026 24 24 75,0% 0
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 30 30 66,7% 0
tháng 6/2026 30 29 51,7% 1
tháng 7/2026 31 30 53,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…