WN2808

WN2808 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Denver – Kansas City. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1524▲ 380,0%
Tháng 21224▲ 100,0%
Tháng 32845▲ 60,7%
Tháng 42738▲ 40,7%
Tháng 52639▲ 50,0%
Tháng 62927▼ 6,9%
Tháng 73125▼ 19,4%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)158222▲ 40,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%83,3%▲ 38,9%
Tháng 275,0%75,0%0,0%
Tháng 3100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 466,7%55,3%▼ 17,1%
Tháng 542,3%51,3%▲ 21,2%
Tháng 648,3%77,8%▲ 61,1%
Tháng 741,9%84,0%▲ 100,3%
Tháng 856,4%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1053,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1295,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,0%72,4%▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 560
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MCI61 55,7%
  2. HOU–SAT58 62,1%
  3. DEN–DAL51 41,2%
  4. MKE–DEN50 82,0%
  5. MCI–LAS46 91,3%
  6. MDW–PVD42 66,7%
  7. RSW–MDW34 79,4%
  8. GSP–ATL33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MCI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Kansas City 855 38,2 phút 55,7% 61
HOU SAT Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế San Antonio 309 16,6 phút 62,1% 58
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 55,6 phút 41,2% 51
MKE DEN Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Denver 1.438 8,7 phút 82,0% 50
MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.829 2,2 phút 91,3% 46
MDW PVD Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 1.352 20,4 phút 66,7% 42
RSW MDW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.782 13,5 phút 79,4% 34
GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 247 -0,4 phút 93,9% 33
DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby 1.422 32,9 phút 48,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 3 3 100,0% 0
tháng 12/2024 8 7 85,7% 1
tháng 1/2025 5 5 60,0% 0
tháng 2/2025 12 12 75,0% 0
tháng 3/2025 28 28 100,0% 0
tháng 4/2025 27 27 66,7% 0
tháng 5/2025 26 26 42,3% 0
tháng 6/2025 29 29 48,3% 0
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 39 39 56,4% 0
tháng 9/2025 39 39 82,1% 0
tháng 10/2025 32 32 53,1% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 22 22 95,5% 0
tháng 1/2026 24 24 83,3% 0
tháng 2/2026 24 24 75,0% 0
tháng 3/2026 45 45 80,0% 0
tháng 4/2026 38 38 55,3% 0
tháng 5/2026 39 39 51,3% 0
tháng 6/2026 27 27 77,8% 0
tháng 7/2026 25 25 84,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…