WN2721

WN2721 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kailua-Kona. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 32553▲ 112,0%
Tháng 44934▼ 30,6%
Tháng 55630▼ 46,4%
Tháng 63417▼ 50,0%
Tháng 73116▼ 48,4%
Tháng 88––
Tháng 94––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)254199▼ 21,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%82,1%▼ 12,2%
Tháng 296,4%66,7%▼ 30,9%
Tháng 380,0%60,4%▼ 24,5%
Tháng 485,7%97,1%▲ 13,2%
Tháng 567,9%96,7%▲ 42,5%
Tháng 651,5%47,1%▼ 8,7%
Tháng 716,7%50,0%▲ 199,9%
Tháng 875,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1065,4%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,2%71,4%▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 615
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–KOA122 89,3%
  2. TUL–HOU58 72,4%
  3. DEN–PHX51 22,5%
  4. LAS–STL47 72,3%
  5. SMF–LAS46 66,7%
  6. LAS–SAN33 63,6%
  7. MSY–LAS31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 90,9% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 25 25 80,0% 0
tháng 4/2025 49 49 85,7% 0
tháng 5/2025 56 56 67,9% 0
tháng 6/2025 34 33 51,5% 1
tháng 7/2025 31 30 16,7% 1
tháng 8/2025 8 8 75,0% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 65,4% 0
tháng 11/2025 26 25 68,0% 1
tháng 12/2025 20 20 75,0% 0
tháng 1/2026 28 28 82,1% 0
tháng 2/2026 21 21 66,7% 0
tháng 3/2026 53 53 60,4% 0
tháng 4/2026 34 34 97,1% 0
tháng 5/2026 30 30 96,7% 0
tháng 6/2026 17 17 47,1% 0
tháng 7/2026 16 16 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…