WN2665
WN2665 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Nashville. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,3%trên 706 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202630▼ 14,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 6 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 42 | 30 | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | 37 | 50 | ▲ 35,1% |
| Tháng 5 | 34 | 57 | ▲ 67,6% |
| Tháng 6 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 241 | 228 | ▼ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,4% | 66,7% | ▼ 30,9% |
| Tháng 2 | 100,0% | 54,6% | ▼ 45,5% |
| Tháng 3 | 81,0% | 56,7% | ▼ 30,0% |
| Tháng 4 | 73,0% | 58,0% | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 73,5% | 59,7% | ▼ 18,9% |
| Tháng 6 | 94,6% | 48,4% | ▼ 48,8% |
| Tháng 7 | 78,1% | 40,0% | ▼ 48,8% |
| Tháng 8 | 68,8% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 48,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,2% | 54,8% | ▼ 35,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 697
- Bị huỷ 1,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville | 636 | -1,8 phút | 98,3% | 117 |
| MDW RDU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.016 | 9,7 phút | 69,4% | 73 |
| BWI CLT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 581 | 21,1 phút | 54,4% | 57 |
| OAK LAX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | -0,7 phút | 94,1% | 36 |
| LAS ONT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Ontario | 317 | 10,4 phút | 79,4% | 34 |
| RSW CMH Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.501 | 31,2 phút | 51,5% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 32 | 78,1% | 3 |
| tháng 8/2025 | 33 | 32 | 68,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 48,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 54,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 58,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 57 | 57 | 59,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |