WN265

WN265 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Chicago. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11033▲ 230,0%
Tháng 21735▲ 105,9%
Tháng 34142▲ 2,4%
Tháng 43316▼ 51,5%
Tháng 53117▼ 45,2%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)192201▲ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 294,1%82,9%▼ 12,0%
Tháng 368,3%73,8%▲ 8,1%
Tháng 490,9%68,8%▼ 24,4%
Tháng 577,4%58,8%▼ 24,0%
Tháng 689,7%66,7%▼ 25,6%
Tháng 793,3%87,1%▼ 6,7%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1179,5%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%75,9%▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 624
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–MDW64 80,7%
  2. ALB–DEN60 91,5%
  3. BOS–BNA58 86,2%
  4. HOU–ELP54 79,3%
  5. HOU–MSY42 97,6%
  6. DAL–MSY42 95,0%
  7. PHX–SJC31 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 15 15 80,0% 0
tháng 12/2024 29 28 85,7% 1
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 2/2025 17 17 94,1% 0
tháng 3/2025 41 41 68,3% 0
tháng 4/2025 33 33 90,9% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 29 89,7% 1
tháng 7/2025 30 30 93,3% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 41 39 79,5% 2
tháng 12/2025 47 47 93,6% 0
tháng 1/2026 33 30 93,3% 3
tháng 2/2026 35 35 82,9% 0
tháng 3/2026 42 42 73,8% 0
tháng 4/2026 16 16 68,8% 0
tháng 5/2026 17 17 58,8% 0
tháng 6/2026 27 27 66,7% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…