WN2647

WN2647 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Houston – Harlingen. Trong 643 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11014▲ 40,0%
Tháng 21511▼ 26,7%
Tháng 31632▲ 100,0%
Tháng 43631▼ 13,9%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 65114▼ 72,5%
Tháng 75114▼ 72,5%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224147▼ 34,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%64,3%▼ 35,7%
Tháng 280,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 3100,0%56,3%▼ 43,8%
Tháng 491,7%90,3%▼ 1,5%
Tháng 595,6%96,8%▲ 1,3%
Tháng 645,1%42,9%▼ 5,0%
Tháng 749,0%64,3%▲ 31,2%
Tháng 876,5%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1089,1%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%73,5%▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 643
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–HRL81 87,7%
  2. SRQ–CMH58 93,1%
  3. BNA–CMH58 81,0%
  4. ATL–DEN58 96,6%
  5. PDX–PHX46 45,7%
  6. OAK–LGB42 52,4%
  7. DEN–OAK36 30,6%
  8. SLC–PHX33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU HRL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Valley 446 3,2 phút 87,7% 81
SRQ CMH Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.402 1,8 phút 93,1% 58
BNA CMH Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 543 7,6 phút 81,0% 58
ATL DEN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Denver 1.927 1,5 phút 96,6% 58
PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.625 41,1 phút 45,7% 46
OAK LGB Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Long Beach 569 22,8 phút 52,4% 42
DEN OAK Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Oakland 1.537 35,4 phút 30,6% 36
SLC PHX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 818 16,7 phút 57,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 81,8% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 10 10 100,0% 0
tháng 2/2025 15 15 80,0% 0
tháng 3/2025 16 16 100,0% 0
tháng 4/2025 36 36 91,7% 0
tháng 5/2025 45 45 95,6% 0
tháng 6/2025 51 51 45,1% 0
tháng 7/2025 51 51 49,0% 0
tháng 8/2025 34 34 76,5% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 46 46 89,1% 0
tháng 11/2025 34 34 67,7% 0
tháng 12/2025 49 49 63,3% 0
tháng 1/2026 14 14 64,3% 0
tháng 2/2026 11 11 100,0% 0
tháng 3/2026 32 32 56,3% 0
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 14 14 42,9% 0
tháng 7/2026 14 14 64,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…