WN2642
WN2642 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Atlanta. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,9%trên 619 chuyến
- Chậm trung bình5,8 phút
- Tháng 7/202630▼ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 44 | ▲ 238,5% |
| Tháng 2 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 3 | 33 | 25 | ▼ 24,2% |
| Tháng 4 | 22 | 18 | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 38 | 28 | ▼ 26,3% |
| Tháng 7 | 46 | 30 | ▼ 34,8% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 189 | 189 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 90,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 94,7% | 88,5% | ▼ 6,6% |
| Tháng 3 | 97,0% | 84,0% | ▼ 13,4% |
| Tháng 4 | 77,3% | 66,7% | ▼ 13,7% |
| Tháng 5 | 66,7% | 61,1% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 62,2% | 96,4% | ▲ 55,1% |
| Tháng 7 | 74,4% | 100,0% | ▲ 34,4% |
| Tháng 8 | 82,5% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 78,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,7% | 83,9% | ▲ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 615
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 651 | 0,7 phút | 95,6% | 90 |
| DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 628 | 6,0 phút | 81,0% | 63 |
| DAL BHM Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 942 | 19,0 phút | 65,0% | 61 |
| MCO IND Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.336 | -2,5 phút | 98,3% | 57 |
| AUS PIT Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.946 | 0,9 phút | 92,9% | 42 |
| HNL PHX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 4.689 | -1,3 phút | 100,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 38 | 37 | 62,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 46 | 43 | 74,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |