WN2633

WN2633 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Houston – St Louis. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 31331▲ 138,5%
Tháng 42533▲ 32,0%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 62419▼ 20,8%
Tháng 72115▼ 28,6%
Tháng 841––
Tháng 943––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172193▲ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%83,9%▲ 2,1%
Tháng 292,9%92,9%0,0%
Tháng 392,3%62,1%▼ 32,8%
Tháng 460,0%72,7%▲ 21,2%
Tháng 523,3%41,7%▲ 78,6%
Tháng 637,5%47,4%▲ 26,3%
Tháng 733,3%26,7%▼ 20,0%
Tháng 863,4%––
Tháng 946,5%––
Tháng 1073,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,2%61,0%▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 590
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–STL99 83,5%
  2. PHX–LGB59 73,7%
  3. MCO–STL58 87,9%
  4. BNA–DJT58 58,6%
  5. LAS–OMA57 56,1%
  6. MCO–DCA50 32,0%
  7. PHX–DEN45 35,6%
  8. BNA–MKE33 61,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU STL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.108 8,2 phút 83,5% 99
PHX LGB Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Long Beach 570 11,5 phút 73,7% 59
MCO STL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.420 5,6 phút 87,9% 58
BNA DJT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.221 17,4 phút 58,6% 58
LAS OMA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Eppley 1.765 23,3 phút 56,1% 57
MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.224 42,6 phút 32,0% 50
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 43,4 phút 35,6% 45
BNA MKE Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế General Mitchell 766 18,2 phút 61,3% 33
MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver 2.486 29,1 phút 30,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 16 16 87,5% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 30 28 82,1% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 13 13 92,3% 0
tháng 4/2025 25 25 60,0% 0
tháng 5/2025 31 30 23,3% 1
tháng 6/2025 24 24 37,5% 0
tháng 7/2025 21 21 33,3% 0
tháng 8/2025 41 41 63,4% 0
tháng 9/2025 43 43 46,5% 0
tháng 10/2025 23 23 73,9% 0
tháng 11/2025 30 28 85,7% 2
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 29 62,1% 2
tháng 4/2026 33 33 72,7% 0
tháng 5/2026 36 36 41,7% 0
tháng 6/2026 19 19 47,4% 0
tháng 7/2026 15 15 26,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…