WN2602

WN2602 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Chicago. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11315▲ 15,4%
Tháng 21532▲ 113,3%
Tháng 32230▲ 36,4%
Tháng 4833▲ 312,5%
Tháng 5434▲ 750,0%
Tháng 62510▼ 60,0%
Tháng 72910▼ 65,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)116164▲ 41,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%86,7%▲ 2,4%
Tháng 286,7%81,3%▼ 6,3%
Tháng 359,1%48,3%▼ 18,3%
Tháng 487,5%87,9%▲ 0,4%
Tháng 575,0%94,1%▲ 25,5%
Tháng 656,0%60,0%▲ 7,1%
Tháng 744,4%60,0%▲ 35,0%
Tháng 887,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1194,7%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%74,0%▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 516
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLE–MDW82 90,2%
  2. MSY–HOU64 96,8%
  3. PHX–AUS58 89,7%
  4. SBA–LAS57 96,5%
  5. MDW–BWI57 47,3%
  6. DEN–MCI33 40,6%
  7. PHX–ABQ30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 100,0% 0
tháng 11/2024 35 35 94,3% 0
tháng 12/2024 42 42 92,9% 0
tháng 1/2025 13 13 84,6% 0
tháng 2/2025 15 15 86,7% 0
tháng 3/2025 22 22 59,1% 0
tháng 4/2025 8 8 87,5% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 25 25 56,0% 0
tháng 7/2025 29 27 44,4% 2
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 3 3 100,0% 0
tháng 11/2025 38 38 94,7% 0
tháng 12/2025 45 44 100,0% 1
tháng 1/2026 15 15 86,7% 0
tháng 2/2026 32 32 81,3% 0
tháng 3/2026 30 29 48,3% 1
tháng 4/2026 33 33 87,9% 0
tháng 5/2026 34 34 94,1% 0
tháng 6/2026 10 10 60,0% 0
tháng 7/2026 10 10 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…