WN2569
WN2569 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Dallas. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 639 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202648▲ 182,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 13 | ▼ 71,7% |
| Tháng 2 | 41 | 19 | ▼ 53,7% |
| Tháng 3 | 47 | 33 | ▼ 29,8% |
| Tháng 4 | 24 | 36 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 16 | 34 | ▲ 112,5% |
| Tháng 6 | 20 | 48 | ▲ 140,0% |
| Tháng 7 | 17 | 48 | ▲ 182,4% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 231 | ▲ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,0% | 46,2% | ▼ 50,4% |
| Tháng 2 | 95,1% | 21,1% | ▼ 77,9% |
| Tháng 3 | 80,9% | 71,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 66,7% | 88,6% | ▲ 32,8% |
| Tháng 5 | 56,3% | 85,3% | ▲ 51,6% |
| Tháng 6 | 75,0% | 77,1% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 88,2% | 89,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 78,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,3% | 68,5% | ▼ 13,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 633
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love | 1.412 | -0,2 phút | 97,7% | 87 |
| OKC HOU Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay William P. Hobby | 675 | 6,0 phút | 76,0% | 50 |
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | 1,4 phút | 97,6% | 42 |
| DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love | 1.048 | 10,8 phút | 83,3% | 36 |
| MCI MDW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 650 | -2,7 phút | 100,0% | 34 |
| DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.092 | 25,7 phút | 75,0% | 33 |
| MDW DCA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 964 | 4,5 phút | 87,5% | 32 |
| MCO MCI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.726 | 41,1 phút | 33,3% | 30 |
| DEN OMA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Eppley | 758 | 25,2 phút | 53,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 46 | 43 | 93,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 95,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 21,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 32 | 71,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 35 | 88,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |