WN2565

WN2565 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Houston – El Paso. Trong 647 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1548▲ 860,0%
Tháng 21044▲ 340,0%
Tháng 33953▲ 35,9%
Tháng 44223▼ 45,2%
Tháng 54518▼ 60,0%
Tháng 63116▼ 48,4%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203219▲ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%95,8%▲ 19,8%
Tháng 280,0%61,4%▼ 23,3%
Tháng 392,3%73,6%▼ 20,3%
Tháng 481,0%69,6%▼ 14,1%
Tháng 551,2%72,2%▲ 41,2%
Tháng 683,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 775,9%64,7%▼ 14,7%
Tháng 896,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,9%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%69,6%▼ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 642
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–ELP64 85,9%
  2. LAX–SMF58 79,3%
  3. TPA–BWI57 94,7%
  4. PHX–BWI43 77,5%
  5. TPA–DAL42 75,6%
  6. DAL–LGB40 53,9%
  7. MIA–DAL32 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 48 48 81,3% 0
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 7 7 71,4% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 2/2025 10 10 80,0% 0
tháng 3/2025 39 39 92,3% 0
tháng 4/2025 42 42 81,0% 0
tháng 5/2025 45 43 51,2% 2
tháng 6/2025 31 30 83,3% 1
tháng 7/2025 31 29 75,9% 2
tháng 8/2025 30 30 96,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 31 31 83,9% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 48 48 95,8% 0
tháng 2/2026 44 44 61,4% 0
tháng 3/2026 53 53 73,6% 0
tháng 4/2026 23 23 69,6% 0
tháng 5/2026 18 18 72,2% 0
tháng 6/2026 16 16 50,0% 0
tháng 7/2026 17 17 64,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…