WN2524

WN2524 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Denver. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1632▲ 433,3%
Tháng 2421▲ 425,0%
Tháng 32142▲ 100,0%
Tháng 42833▲ 17,9%
Tháng 531310,0%
Tháng 63041▲ 36,7%
Tháng 73142▲ 35,5%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)151242▲ 60,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%87,5%▲ 31,2%
Tháng 275,0%90,5%▲ 20,6%
Tháng 366,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 482,1%97,0%▲ 18,1%
Tháng 590,3%100,0%▲ 10,7%
Tháng 690,0%85,4%▼ 5,1%
Tháng 783,9%78,6%▼ 6,3%
Tháng 889,3%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,7%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%88,9%▲ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 618
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–DEN61 86,9%
  2. KOA–HNL58 100,0%
  3. STL–AUS57 89,5%
  4. MAF–HOU49 89,8%
  5. ELP–HOU46 95,6%
  6. DEN–MSP46 89,1%
  7. HOU–ABQ33 84,9%
  8. SLC–HOU32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver 1.568 6,3 phút 86,9% 61
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 -6,4 phút 100,0% 58
STL AUS Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.161 2,5 phút 89,5% 57
MAF HOU Sân bay quốc tế Midland – Sân bay William P. Hobby 709 1,0 phút 89,8% 49
ELP HOU Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay William P. Hobby 1.087 -1,2 phút 95,6% 46
DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.092 3,3 phút 89,1% 46
HOU ABQ Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.221 13,3 phút 84,9% 33
SLC HOU Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay William P. Hobby 1.953 5,9 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 11/2024 18 18 83,3% 0
tháng 12/2024 14 14 85,7% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 21 21 66,7% 0
tháng 4/2025 28 28 82,1% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 28 28 89,3% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 35 35 85,7% 0
tháng 11/2025 56 54 90,7% 2
tháng 12/2025 41 41 78,1% 0
tháng 1/2026 32 32 87,5% 0
tháng 2/2026 21 21 90,5% 0
tháng 3/2026 42 42 83,3% 0
tháng 4/2026 33 33 97,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 41 41 85,4% 0
tháng 7/2026 42 42 78,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…