WN250
WN250 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 47 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Kahului. Trong 821 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,7%trên 821 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202644▲ 41,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này47
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 27 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 31 | 70 | ▲ 125,8% |
| Tháng 5 | 31 | 83 | ▲ 167,7% |
| Tháng 6 | 30 | 45 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 215 | 331 | ▲ 54,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,6% | 85,2% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 77,3% | 77,8% | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 79,4% | 69,7% | ▼ 12,2% |
| Tháng 4 | 83,3% | 67,1% | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 80,7% | 61,5% | ▼ 23,8% |
| Tháng 6 | 80,0% | 61,4% | ▼ 23,3% |
| Tháng 7 | 87,1% | 79,6% | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 69,6% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,6% | 71,7% | ▼ 13,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 813
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX OGG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Kahului | 4.573 | 5,5 phút | 82,0% | 61 |
| ONT SJC Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế San Jose | 536 | 7,5 phút | 86,2% | 58 |
| ATL STL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 779 | 7,9 phút | 81,1% | 53 |
| ATL MCI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.114 | 14,7 phút | 74,0% | 50 |
| FLL DEN Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Denver | 2.739 | 21,6 phút | 75,0% | 40 |
| BWI ATL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 928 | 21,7 phút | 58,3% | 36 |
| DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love | 1.048 | 22,5 phút | 60,0% | 35 |
| PHX SNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay John Wayne | 544 | 22,9 phút | 45,2% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 32 | 90,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 33 | 69,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 70 | 70 | 67,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 83 | 83 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 45 | 44 | 61,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |