WN2446

WN2446 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Phoenix. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12332▲ 39,1%
Tháng 24325▼ 41,9%
Tháng 33258▲ 81,3%
Tháng 43118▼ 41,9%
Tháng 54410▼ 77,3%
Tháng 63227▼ 15,6%
Tháng 731310,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236201▼ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%83,3%▲ 6,5%
Tháng 283,7%100,0%▲ 19,4%
Tháng 375,0%60,3%▼ 19,5%
Tháng 480,7%88,9%▲ 10,2%
Tháng 586,4%100,0%▲ 15,8%
Tháng 693,8%92,6%▼ 1,2%
Tháng 783,9%93,6%▲ 11,5%
Tháng 873,1%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1063,2%–đang tích luỹ
Tháng 1194,6%––
Tháng 1290,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%88,4%▲ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 631
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–PHX61 75,4%
  2. SAT–LAS59 94,9%
  3. LBB–DEN57 93,0%
  4. MCI–DCA55 94,2%
  5. PHX–STL50 69,4%
  6. TPA–STL34 88,2%
  7. DEN–TUL33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 19 19 63,2% 0
tháng 12/2024 14 14 92,9% 0
tháng 1/2025 23 23 78,3% 0
tháng 2/2025 43 43 83,7% 0
tháng 3/2025 32 32 75,0% 0
tháng 4/2025 31 31 80,7% 0
tháng 5/2025 44 44 86,4% 0
tháng 6/2025 32 32 93,8% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 27 26 73,1% 1
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 19 19 63,2% 0
tháng 11/2025 37 37 94,6% 0
tháng 12/2025 43 43 90,7% 0
tháng 1/2026 32 30 83,3% 2
tháng 2/2026 25 24 100,0% 1
tháng 3/2026 58 58 60,3% 0
tháng 4/2026 18 18 88,9% 0
tháng 5/2026 10 10 100,0% 0
tháng 6/2026 27 27 92,6% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…