WN2400
WN2400 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Boise. Trong 624 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 624 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202640▲ 14,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 14 | ▼ 46,2% |
| Tháng 2 | 21 | 15 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 60 | 28 | ▼ 53,3% |
| Tháng 4 | 38 | 20 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 35 | 40 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 245 | 174 | ▼ 29,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 81,8% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 90,0% | 80,0% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 90,0% | 78,6% | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 89,5% | 75,0% | ▼ 16,2% |
| Tháng 5 | 87,1% | 85,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 65,6% | 25,0% | ▼ 61,9% |
| Tháng 7 | 44,1% | 52,5% | ▲ 19,0% |
| Tháng 8 | 63,0% | – | – |
| Tháng 9 | 65,4% | – | – |
| Tháng 10 | 61,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,6% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,2% | 68,3% | ▼ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 615
- Bị huỷ 1,4% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS BOI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 837 | 5,7 phút | 80,4% | 103 |
| OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu | 162 | 0,7 phút | 91,2% | 58 |
| LAX STL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.557 | 35,0 phút | 36,8% | 57 |
| DCA OKC Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay OKC Will Rogers World | 1.859 | 27,4 phút | 56,0% | 52 |
| MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver | 1.092 | 12,8 phút | 65,3% | 49 |
| MEM LAS Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.274 | 0,4 phút | 95,2% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 32 | 65,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 35 | 34 | 44,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 61,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 11 | 81,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 36 | 36 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 40 | 40 | 52,5% | 0 |