WN2354

WN2354 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Harlingen – Houston. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13114▼ 54,8%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 34353▲ 23,3%
Tháng 41349▲ 276,9%
Tháng 5649▲ 716,7%
Tháng 6–39–
Tháng 7136▲ 3.500,0%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1233––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%42,9%▼ 54,0%
Tháng 296,4%70,0%▼ 27,4%
Tháng 374,4%69,8%▼ 6,2%
Tháng 469,2%91,8%▲ 32,7%
Tháng 550,0%95,9%▲ 91,8%
Tháng 6–56,4%–
Tháng 7100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 896,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1039,6%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1257,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–0–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 634
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HRL–HOU122 90,0%
  2. TPA–DCA59 64,4%
  3. PHX–HNL58 94,8%
  4. MKE–LAS57 100,0%
  5. DEN–DAL49 46,9%
  6. SFO–DEN33 57,6%
  7. HOU–OKC33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 31 29 93,1% 2
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 43 43 74,4% 0
tháng 4/2025 13 13 69,2% 0
tháng 5/2025 6 6 50,0% 0
tháng 7/2025 1 1 100,0% 0
tháng 8/2025 27 27 96,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 48 48 39,6% 0
tháng 11/2025 39 39 76,9% 0
tháng 12/2025 33 33 57,6% 0
tháng 1/2026 14 14 42,9% 0
tháng 2/2026 20 20 70,0% 0
tháng 3/2026 53 53 69,8% 0
tháng 4/2026 49 49 91,8% 0
tháng 5/2026 49 49 95,9% 0
tháng 6/2026 39 39 56,4% 0
tháng 7/2026 36 36 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…