WN2340

WN2340 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Denver. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12431▲ 29,2%
Tháng 22137▲ 76,2%
Tháng 32231▲ 40,9%
Tháng 43427▼ 20,6%
Tháng 53926▼ 33,3%
Tháng 63138▲ 22,6%
Tháng 73439▲ 14,7%
Tháng 835––
Tháng 935––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205229▲ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%74,2%▼ 6,3%
Tháng 276,2%70,3%▼ 7,8%
Tháng 368,2%93,6%▲ 37,2%
Tháng 484,9%59,3%▼ 30,2%
Tháng 571,8%46,2%▼ 35,7%
Tháng 683,9%86,8%▲ 3,5%
Tháng 779,4%89,7%▲ 13,0%
Tháng 862,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1159,3%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%74,3%▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 653
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–DEN91 82,4%
  2. MDW–PHX47 76,6%
  3. SMF–SNA42 73,8%
  4. OMA–LAS42 95,2%
  5. HOU–TUS42 83,3%
  6. HOU–LAS42 38,1%
  7. DAL–SMF41 65,9%
  8. LAS–ELP36 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 7,9 phút 82,4% 91
MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.319 8,8 phút 76,6% 47
SMF SNA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay John Wayne 650 10,3 phút 73,8% 42
OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.765 -0,8 phút 95,2% 42
HOU TUS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tucson 1.518 5,1 phút 83,3% 42
HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.985 25,0 phút 38,1% 42
DAL SMF Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Sacramento 2.317 15,0 phút 65,9% 41
LAS ELP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế El Paso 938 -0,2 phút 94,4% 36
BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver 1.628 1,6 phút 90,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 26 26 76,9% 0
tháng 12/2024 24 24 100,0% 0
tháng 1/2025 24 24 79,2% 0
tháng 2/2025 21 21 76,2% 0
tháng 3/2025 22 22 68,2% 0
tháng 4/2025 34 33 84,9% 1
tháng 5/2025 39 39 71,8% 0
tháng 6/2025 31 31 83,9% 0
tháng 7/2025 34 34 79,4% 0
tháng 8/2025 35 35 62,9% 0
tháng 9/2025 35 35 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 27 27 59,3% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 37 37 70,3% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 27 27 59,3% 0
tháng 5/2026 26 26 46,2% 0
tháng 6/2026 38 38 86,8% 0
tháng 7/2026 39 39 89,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…