WN2330

WN2330 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Orlando. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1436▲ 800,0%
Tháng 2836▲ 350,0%
Tháng 32732▲ 18,5%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 53152▲ 67,7%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 73121▼ 32,3%
Tháng 836––
Tháng 938––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)161247▲ 53,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 275,0%75,0%0,0%
Tháng 388,9%96,9%▲ 9,0%
Tháng 490,0%71,7%▼ 20,3%
Tháng 596,8%78,0%▼ 19,4%
Tháng 693,1%39,1%▼ 58,0%
Tháng 786,7%45,0%▼ 48,1%
Tháng 888,9%––
Tháng 986,8%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,1%69,9%▼ 22,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 6110,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 609
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–MCO61 89,8%
  2. BWI–LAS60 61,0%
  3. SJC–PHX57 82,1%
  4. LAX–PHX53 84,9%
  5. MDW–AUS50 100,0%
  6. AUS–TPA49 81,6%
  7. LAS–SAN41 35,9%
  8. RNO–DEN33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU MCO Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Orlando 862 4,0 phút 89,8% 61
BWI LAS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.381 13,0 phút 61,0% 60
SJC PHX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 999 6,2 phút 82,1% 57
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 5,0 phút 84,9% 53
MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.565 -2,2 phút 100,0% 50
AUS TPA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Tampa 1.490 11,2 phút 81,6% 49
LAS SAN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Diego 417 39,4 phút 35,9% 41
RNO DEN Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Denver 1.291 -1,3 phút 97,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 20 19 89,5% 1
tháng 12/2024 17 17 70,6% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 27 27 88,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 36 36 88,9% 0
tháng 9/2025 38 38 86,8% 0
tháng 10/2025 22 22 86,4% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 29 28 50,0% 1
tháng 1/2026 36 36 83,3% 0
tháng 2/2026 36 36 75,0% 0
tháng 3/2026 32 32 96,9% 0
tháng 4/2026 46 46 71,7% 0
tháng 5/2026 52 50 78,0% 2
tháng 6/2026 24 23 39,1% 1
tháng 7/2026 21 20 45,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…