WN2322

WN2322 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – New Orleans. Trong 489 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1331▲ 933,3%
Tháng 2225▲ 1.150,0%
Tháng 33931▼ 20,5%
Tháng 42030▲ 50,0%
Tháng 51131▲ 181,8%
Tháng 6377▼ 81,1%
Tháng 7406▼ 85,0%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)152161▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 133,3%80,7%▲ 142,0%
Tháng 250,0%79,2%▲ 58,3%
Tháng 376,3%83,9%▲ 9,9%
Tháng 484,2%76,7%▼ 9,0%
Tháng 572,7%51,6%▼ 29,0%
Tháng 664,9%100,0%▲ 54,2%
Tháng 770,0%83,3%▲ 19,0%
Tháng 881,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,5%79,3%▲ 23,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 486
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MSY64 79,7%
  2. LGB–HOU58 86,2%
  3. BWI–TPA58 62,1%
  4. TPA–DEN52 63,5%
  5. AUS–TPA33 90,9%
  6. SNA–SMF31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 9 9 33,3% 0
tháng 1/2025 3 3 33,3% 0
tháng 2/2025 2 2 50,0% 0
tháng 3/2025 39 38 76,3% 1
tháng 4/2025 20 19 84,2% 1
tháng 5/2025 11 11 72,7% 0
tháng 6/2025 37 37 64,9% 0
tháng 7/2025 40 40 70,0% 0
tháng 8/2025 32 32 81,3% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 25 24 79,2% 1
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 51,6% 0
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0
tháng 7/2026 6 6 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…