WN2286

WN2286 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Fort Myers. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11134▲ 209,1%
Tháng 21128▲ 154,5%
Tháng 33439▲ 14,7%
Tháng 41245▲ 275,0%
Tháng 5348▲ 1.500,0%
Tháng 62558▲ 132,0%
Tháng 73361▲ 84,8%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)129313▲ 142,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%81,3%▼ 0,7%
Tháng 263,6%82,1%▲ 29,1%
Tháng 379,4%66,7%▼ 16,0%
Tháng 450,0%93,3%▲ 86,7%
Tháng 566,7%93,8%▲ 40,6%
Tháng 684,0%37,9%▼ 54,8%
Tháng 778,8%56,7%▼ 28,1%
Tháng 888,0%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1251,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,0%73,1%▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 651
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–RSW58 84,5%
  2. HOU–ABQ57 94,7%
  3. MKE–DEN50 90,0%
  4. LAS–OAK49 46,9%
  5. ICT–STL43 83,7%
  6. MCI–LAS41 48,8%
  7. PVD–MDW31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 83,3% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 21 21 85,7% 0
tháng 1/2025 11 11 81,8% 0
tháng 2/2025 11 11 63,6% 0
tháng 3/2025 34 34 79,4% 0
tháng 4/2025 12 12 50,0% 0
tháng 5/2025 3 3 66,7% 0
tháng 6/2025 25 25 84,0% 0
tháng 7/2025 33 33 78,8% 0
tháng 8/2025 25 25 88,0% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 35 35 88,6% 0
tháng 11/2025 25 24 66,7% 1
tháng 12/2025 35 35 51,4% 0
tháng 1/2026 34 32 81,3% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 39 39 66,7% 0
tháng 4/2026 45 45 93,3% 0
tháng 5/2026 48 48 93,8% 0
tháng 6/2026 58 58 37,9% 0
tháng 7/2026 61 60 56,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…