WN2259

WN2259 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Columbus. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 33140▲ 29,0%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 63829▼ 23,7%
Tháng 73930▼ 23,1%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1266––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)228213▼ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%88,5%▼ 8,6%
Tháng 296,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 387,1%57,5%▼ 34,0%
Tháng 475,9%82,4%▲ 8,6%
Tháng 564,5%88,2%▲ 36,8%
Tháng 681,6%55,2%▼ 32,4%
Tháng 797,4%40,0%▼ 58,9%
Tháng 892,9%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1191,5%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%73,1%▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 704
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TPA–CMH108 97,2%
  2. MSY–DAL61 91,7%
  3. HNL–LAS58 89,7%
  4. STL–BWI58 64,9%
  5. DEN–BOI55 78,2%
  6. DAL–MSY50 96,0%
  7. LAS–SAN32 37,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 84,6% 0
tháng 11/2024 19 19 100,0% 0
tháng 12/2024 28 28 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 38 38 81,6% 0
tháng 7/2025 39 39 97,4% 0
tháng 8/2025 29 28 92,9% 1
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 26 26 69,2% 0
tháng 11/2025 47 47 91,5% 0
tháng 12/2025 66 65 69,2% 1
tháng 1/2026 26 26 88,5% 0
tháng 2/2026 19 19 100,0% 0
tháng 3/2026 40 40 57,5% 0
tháng 4/2026 34 34 82,4% 0
tháng 5/2026 35 34 88,2% 1
tháng 6/2026 29 29 55,2% 0
tháng 7/2026 30 30 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…