WN2256

WN2256 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Omaha. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13330▼ 9,1%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 33616▼ 55,6%
Tháng 4186▼ 66,7%
Tháng 595▼ 44,4%
Tháng 62932▲ 10,3%
Tháng 73136▲ 16,1%
Tháng 867––
Tháng 974––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182152▼ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%82,8%▲ 13,8%
Tháng 284,6%70,4%▼ 16,8%
Tháng 362,9%75,0%▲ 19,3%
Tháng 472,2%50,0%▼ 30,8%
Tháng 555,6%20,0%▼ 64,0%
Tháng 637,9%29,0%▼ 23,5%
Tháng 758,1%22,2%▼ 61,7%
Tháng 886,6%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1069,6%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1238,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,4%49,9%▼ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 647
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–OMA118 76,9%
  2. DEN–MIA61 44,3%
  3. OAK–SLC58 53,5%
  4. SAT–LAX42 97,6%
  5. HOU–MAF42 97,6%
  6. LAX–OAK37 54,1%
  7. LAS–LAX34 21,2%
  8. AUS–HOU33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX OMA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Eppley 1.667 13,3 phút 76,9% 118
DEN MIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Miami 2.749 37,5 phút 44,3% 61
OAK SLC Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 945 24,1 phút 53,5% 58
SAT LAX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.945 1,3 phút 97,6% 42
HOU MAF Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Midland 709 -4,9 phút 97,6% 42
LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland 543 29,5 phút 54,1% 37
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 51,8 phút 21,2% 34
AUS HOU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay William P. Hobby 238 22,3 phút 66,7% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 38 38 63,2% 0
tháng 1/2025 33 33 72,7% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 36 35 62,9% 1
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 9 9 55,6% 0
tháng 6/2025 29 29 37,9% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 67 67 86,6% 0
tháng 9/2025 74 74 82,4% 0
tháng 10/2025 23 23 69,6% 0
tháng 11/2025 32 32 68,8% 0
tháng 12/2025 47 47 38,3% 0
tháng 1/2026 30 29 82,8% 1
tháng 2/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 16 16 75,0% 0
tháng 4/2026 6 6 50,0% 0
tháng 5/2026 5 5 20,0% 0
tháng 6/2026 32 31 29,0% 1
tháng 7/2026 36 36 22,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…