WN2186
WN2186 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Pittsburgh. Trong 529 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,0%trên 529 chuyến
- Chậm trung bình23,7 phút
- Tháng 7/202622▼ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 27 | ▲ 800,0% |
| Tháng 2 | 8 | 27 | ▲ 237,5% |
| Tháng 3 | 21 | 43 | ▲ 104,8% |
| Tháng 4 | 27 | 33 | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 7 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 151 | 206 | ▲ 36,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 84,6% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 71,4% | 92,6% | ▲ 29,6% |
| Tháng 3 | 71,4% | 67,5% | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 92,6% | 57,6% | ▼ 37,8% |
| Tháng 5 | 80,7% | 29,0% | ▼ 64,0% |
| Tháng 6 | 41,4% | 39,1% | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 33,3% | 54,6% | ▲ 63,7% |
| Tháng 8 | 56,7% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,0% | – | – |
| Tháng 12 | 48,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,1% | 60,7% | ▼ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 521
- Bị huỷ 1,5% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI PIT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 338 | 62,4 phút | 35,6% | 61 |
| PHX PIT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 2.912 | 35,7 phút | 55,0% | 60 |
| BNA VPS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Destin–Fort Walton Beach | 628 | 32,0 phút | 39,7% | 58 |
| RDU MCO Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Orlando | 862 | 8,3 phút | 84,2% | 57 |
| DEN PIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 2.071 | 12,2 phút | 63,2% | 57 |
| DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.249 | 2,0 phút | 92,7% | 42 |
| LAS AUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.752 | 31,3 phút | 47,1% | 34 |
| BNA BHM Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 285 | 21,5 phút | 65,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 2 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 33,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 43 | 40 | 67,5% | 3 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 57,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 29,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 39,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |