WN2143

WN2143 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Albuquerque. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15530▼ 45,5%
Tháng 24420▼ 54,5%
Tháng 35027▼ 46,0%
Tháng 43430▼ 11,8%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63034▲ 13,3%
Tháng 73135▲ 12,9%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274207▼ 24,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 198,1%86,7%▼ 11,6%
Tháng 2100,0%95,0%▼ 5,0%
Tháng 371,4%51,9%▼ 27,4%
Tháng 458,8%50,0%▼ 15,0%
Tháng 560,0%41,9%▼ 30,1%
Tháng 693,3%85,3%▼ 8,6%
Tháng 7100,0%58,8%▼ 41,2%
Tháng 881,5%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1020,0%–đang tích luỹ
Tháng 1157,6%––
Tháng 1261,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%67,1%▼ 19,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 704
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–ABQ105 98,0%
  2. MCI–DAL85 90,6%
  3. ONT–SMF57 64,9%
  4. LAS–OMA57 47,4%
  5. ISP–BWI57 69,6%
  6. DAL–MDW55 69,1%
  7. STL–DAL46 73,9%
  8. STL–DEN44 95,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL ABQ Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Albuquerque 933 -2,4 phút 98,0% 105
MCI DAL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay Dallas Love 743 4,7 phút 90,6% 85
ONT SMF Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Sacramento 627 16,3 phút 64,9% 57
LAS OMA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Eppley 1.765 27,2 phút 47,4% 57
ISP BWI Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 353 15,5 phút 69,6% 57
DAL MDW Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.277 17,0 phút 69,1% 55
STL DAL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Dallas Love 878 16,0 phút 73,9% 46
STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver 1.236 -0,5 phút 95,5% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 10 70,0% 1
tháng 11/2024 36 35 88,6% 1
tháng 12/2024 44 44 79,6% 0
tháng 1/2025 55 52 98,1% 3
tháng 2/2025 44 43 100,0% 1
tháng 3/2025 50 49 71,4% 1
tháng 4/2025 34 34 58,8% 0
tháng 5/2025 30 30 60,0% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 27 27 81,5% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 5 5 20,0% 0
tháng 11/2025 33 33 57,6% 0
tháng 12/2025 49 49 61,2% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 20 20 95,0% 0
tháng 3/2026 27 27 51,9% 0
tháng 4/2026 30 30 50,0% 0
tháng 5/2026 31 31 41,9% 0
tháng 6/2026 34 34 85,3% 0
tháng 7/2026 35 34 58,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…