WN2116

WN2116 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – St Louis. Trong 755 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22830▲ 7,1%
Tháng 33139▲ 25,8%
Tháng 43934▼ 12,8%
Tháng 54535▼ 22,2%
Tháng 63343▲ 30,3%
Tháng 73747▲ 27,0%
Tháng 847––
Tháng 951––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244258▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%90,0%▲ 11,6%
Tháng 271,4%86,7%▲ 21,3%
Tháng 380,0%55,3%▼ 30,9%
Tháng 466,7%55,9%▼ 16,2%
Tháng 551,1%42,9%▼ 16,1%
Tháng 690,6%83,7%▼ 7,6%
Tháng 794,6%80,9%▼ 14,5%
Tháng 866,0%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1073,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%70,7%▼ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 751
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–STL92 76,1%
  2. LAS–MKE59 81,4%
  3. LAS–DEN57 89,5%
  4. EUG–SJC57 50,9%
  5. DAL–AMA57 75,4%
  6. ATL–AUS50 70,0%
  7. SNA–PHX43 95,4%
  8. AUS–PHX31 45,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS STL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.202 13,3 phút 76,1% 92
LAS MKE Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế General Mitchell 2.447 10,8 phút 81,4% 59
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 6,6 phút 89,5% 57
EUG SJC Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế San Jose 760 22,8 phút 50,9% 57
DAL AMA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo 520 17,3 phút 75,4% 57
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 14,5 phút 70,0% 50
SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 544 2,9 phút 95,4% 43
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 25,2 phút 45,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 84,6% 0
tháng 12/2024 29 28 64,3% 1
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 30 80,0% 1
tháng 4/2025 39 39 66,7% 0
tháng 5/2025 45 45 51,1% 0
tháng 6/2025 33 32 90,6% 1
tháng 7/2025 37 37 94,6% 0
tháng 8/2025 47 47 66,0% 0
tháng 9/2025 51 51 70,6% 0
tháng 10/2025 34 34 73,5% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 30 30 90,0% 0
tháng 2/2026 30 30 86,7% 0
tháng 3/2026 39 38 55,3% 1
tháng 4/2026 34 34 55,9% 0
tháng 5/2026 35 35 42,9% 0
tháng 6/2026 43 43 83,7% 0
tháng 7/2026 47 47 80,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…