WN2091

WN2091 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – St Louis. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1330▲ 900,0%
Tháng 2828▲ 250,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 42739▲ 44,4%
Tháng 52648▲ 84,6%
Tháng 62250▲ 127,3%
Tháng 72352▲ 126,1%
Tháng 836––
Tháng 939––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)136278▲ 104,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 133,3%40,0%▲ 20,0%
Tháng 287,5%71,4%▼ 18,4%
Tháng 381,5%90,3%▲ 10,8%
Tháng 484,6%69,2%▼ 18,2%
Tháng 569,2%66,7%▼ 3,7%
Tháng 650,0%46,0%▼ 8,0%
Tháng 739,1%50,0%▲ 27,8%
Tháng 850,0%––
Tháng 971,1%––
Tháng 1059,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,0%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,6%62,0%▼ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 618
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–STL58 53,5%
  2. DEN–HOU50 73,5%
  3. LAS–PSP43 44,2%
  4. PHX–COS42 81,0%
  5. HOU–TUL42 52,4%
  6. MDW–RDU33 81,8%
  7. AUS–HOU33 100,0%
  8. COS–DEN32 35,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLL STL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.702 17,5 phút 53,5% 58
DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby 1.422 20,6 phút 73,5% 50
LAS PSP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Palm Springs 279 35,4 phút 44,2% 43
PHX COS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Colorado Springs 887 7,6 phút 81,0% 42
HOU TUL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tulsa 731 26,4 phút 52,4% 42
MDW RDU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.016 6,3 phút 81,8% 33
AUS HOU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay William P. Hobby 238 -2,9 phút 100,0% 33
COS DEN Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Denver 117 43,1 phút 35,5% 32
DAL RDU Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.689 20,6 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 5 5 80,0% 0
tháng 12/2024 11 11 54,6% 0
tháng 1/2025 3 3 33,3% 0
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 27 27 81,5% 0
tháng 4/2025 27 26 84,6% 1
tháng 5/2025 26 26 69,2% 0
tháng 6/2025 22 22 50,0% 0
tháng 7/2025 23 23 39,1% 0
tháng 8/2025 36 36 50,0% 0
tháng 9/2025 39 38 71,1% 1
tháng 10/2025 44 44 59,1% 0
tháng 11/2025 32 31 71,0% 1
tháng 12/2025 30 30 80,0% 0
tháng 1/2026 30 30 40,0% 0
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 39 39 69,2% 0
tháng 5/2026 48 48 66,7% 0
tháng 6/2026 50 50 46,0% 0
tháng 7/2026 52 52 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…