WN2085

WN2085 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Denver – Salt Lake City. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11132▲ 190,9%
Tháng 22721▼ 22,2%
Tháng 34826▼ 45,8%
Tháng 43629▼ 19,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 61829▲ 61,1%
Tháng 71830▲ 66,7%
Tháng 847––
Tháng 952––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189198▲ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%87,1%▲ 19,8%
Tháng 270,4%90,5%▲ 28,6%
Tháng 389,6%46,2%▼ 48,5%
Tháng 477,8%58,6%▼ 24,6%
Tháng 567,7%29,0%▼ 57,1%
Tháng 666,7%34,5%▼ 48,3%
Tháng 722,2%40,0%▲ 80,0%
Tháng 891,5%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1291,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,7%55,1%▼ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 647
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–ORD58 75,9%
  2. DEN–SLC58 37,9%
  3. HNL–OAK57 94,7%
  4. LAS–RNO45 79,6%
  5. OAK–LAS42 81,0%
  6. DEN–BZN34 38,2%
  7. BUR–BOI34 88,2%
  8. MSP–DEN33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 24,0 phút 75,9% 58
DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 628 35,1 phút 37,9% 58
HNL OAK Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Oakland 3.874 2,3 phút 94,7% 57
LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 556 15,5 phút 79,6% 45
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 10,8 phút 81,0% 42
DEN BZN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 844 48,4 phút 38,2% 34
BUR BOI Sân bay Bob Hope – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 1.057 4,2 phút 88,2% 34
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 1,7 phút 93,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 20 20 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 75,0% 0
tháng 1/2025 11 11 72,7% 0
tháng 2/2025 27 27 70,4% 0
tháng 3/2025 48 48 89,6% 0
tháng 4/2025 36 36 77,8% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 18 18 66,7% 0
tháng 7/2025 18 18 22,2% 0
tháng 8/2025 47 47 91,5% 0
tháng 9/2025 52 52 84,6% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 42 40 87,5% 2
tháng 12/2025 35 35 91,4% 0
tháng 1/2026 32 31 87,1% 1
tháng 2/2026 21 21 90,5% 0
tháng 3/2026 26 26 46,2% 0
tháng 4/2026 29 29 58,6% 0
tháng 5/2026 31 31 29,0% 0
tháng 6/2026 29 29 34,5% 0
tháng 7/2026 30 30 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…