WN2044

WN2044 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Denver – Colorado Springs. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13526▼ 25,7%
Tháng 22127▲ 28,6%
Tháng 3264▼ 84,6%
Tháng 43224▼ 25,0%
Tháng 53631▼ 13,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211173▼ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,6%69,2%▼ 21,8%
Tháng 295,2%88,5%▼ 7,1%
Tháng 376,9%100,0%▲ 30,0%
Tháng 484,4%70,8%▼ 16,1%
Tháng 566,7%58,1%▼ 12,9%
Tháng 656,7%23,3%▼ 58,8%
Tháng 758,1%16,7%▼ 71,3%
Tháng 877,8%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%60,9%▼ 19,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 664
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–COS91 87,8%
  2. AUS–CMH60 55,0%
  3. DEN–RSW58 63,8%
  4. CHS–STL58 70,7%
  5. HOU–MDW57 16,1%
  6. AUS–LAS50 88,0%
  7. SAT–LAS42 73,8%
  8. CMH–RSW42 80,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs 117 1,7 phút 87,8% 91
AUS CMH Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.726 30,8 phút 55,0% 60
DEN RSW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 2.584 24,5 phút 63,8% 58
CHS STL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.135 22,2 phút 70,7% 58
HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.510 44,3 phút 16,1% 57
AUS LAS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.752 3,8 phút 88,0% 50
SAT LAS Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.718 7,2 phút 73,8% 42
CMH RSW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.501 5,5 phút 80,5% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 39 38 86,8% 1
tháng 12/2024 66 66 69,7% 0
tháng 1/2025 35 35 88,6% 0
tháng 2/2025 21 21 95,2% 0
tháng 3/2025 26 26 76,9% 0
tháng 4/2025 32 32 84,4% 0
tháng 5/2025 36 36 66,7% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 27 27 77,8% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 48 48 66,7% 0
tháng 11/2025 29 28 92,9% 1
tháng 12/2025 29 29 62,1% 0
tháng 1/2026 26 26 69,2% 0
tháng 2/2026 27 26 88,5% 1
tháng 3/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 24 24 70,8% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 30 23,3% 0
tháng 7/2026 31 30 16,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…