WN2011

WN2011 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Las Vegas. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12433▲ 37,5%
Tháng 21925▲ 31,6%
Tháng 34150▲ 22,0%
Tháng 44224▼ 42,9%
Tháng 54418▼ 59,1%
Tháng 64725▼ 46,8%
Tháng 74827▼ 43,8%
Tháng 87––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265202▼ 23,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%81,8%▼ 10,7%
Tháng 289,5%68,0%▼ 24,0%
Tháng 390,0%94,0%▲ 4,4%
Tháng 471,4%95,8%▲ 34,2%
Tháng 583,7%83,3%▼ 0,5%
Tháng 672,3%56,0%▼ 22,6%
Tháng 770,2%33,3%▼ 52,5%
Tháng 842,9%––
Tháng 9–––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1161,1%––
Tháng 1266,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%73,2%▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 667
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LAS79 94,9%
  2. HOU–CHS60 66,7%
  3. PHX–DAL42 97,6%
  4. ONT–OAK42 58,5%
  5. DAL–PIT39 66,7%
  6. CHS–BWI36 68,6%
  7. HOU–AUS33 84,4%
  8. CLE–MDW31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 1,2 phút 94,9% 79
HOU CHS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Charleston 1.491 15,9 phút 66,7% 60
PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love 1.412 1,5 phút 97,6% 42
ONT OAK Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Oakland 582 16,9 phút 58,5% 42
DAL PIT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.704 21,7 phút 66,7% 39
CHS BWI Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 761 24,3 phút 68,6% 36
HOU AUS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 238 4,8 phút 84,4% 33
CLE MDW Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Chicago Midway 493 13,0 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 58,8% 0
tháng 11/2024 12 12 100,0% 0
tháng 12/2024 24 24 100,0% 0
tháng 1/2025 24 24 91,7% 0
tháng 2/2025 19 19 89,5% 0
tháng 3/2025 41 40 90,0% 1
tháng 4/2025 42 42 71,4% 0
tháng 5/2025 44 43 83,7% 1
tháng 6/2025 47 47 72,3% 0
tháng 7/2025 48 47 70,2% 1
tháng 8/2025 7 7 42,9% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 56 54 61,1% 2
tháng 12/2025 59 59 66,1% 0
tháng 1/2026 33 33 81,8% 0
tháng 2/2026 25 25 68,0% 0
tháng 3/2026 50 50 94,0% 0
tháng 4/2026 24 24 95,8% 0
tháng 5/2026 18 18 83,3% 0
tháng 6/2026 25 25 56,0% 0
tháng 7/2026 27 27 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…