WN2002

WN2002 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Denver. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 21528▲ 86,7%
Tháng 34415▼ 65,9%
Tháng 43426▼ 23,5%
Tháng 531310,0%
Tháng 64445▲ 2,3%
Tháng 75648▼ 14,3%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233224▼ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,6%▼ 3,5%
Tháng 285,7%92,9%▲ 8,3%
Tháng 388,6%80,0%▼ 9,7%
Tháng 494,1%80,8%▼ 14,2%
Tháng 596,8%54,8%▼ 43,3%
Tháng 672,7%62,2%▼ 14,5%
Tháng 776,8%81,3%▲ 5,8%
Tháng 876,9%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1076,2%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,8%78,4%▼ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 636
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–DEN60 81,7%
  2. IND–MCO58 96,4%
  3. HOU–MDW58 70,7%
  4. STL–CMH50 86,0%
  5. HOU–LAS50 76,0%
  6. LAS–SBA46 58,7%
  7. DEN–STL42 97,6%
  8. BZN–MDW42 73,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH DEN Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Denver 1.853 7,7 phút 81,7% 60
IND MCO Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Orlando 1.336 2,3 phút 96,4% 58
HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.510 15,1 phút 70,7% 58
STL CMH Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 657 4,3 phút 86,0% 50
HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.985 11,4 phút 76,0% 50
LAS SBA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Santa Barbara 464 15,7 phút 58,7% 46
DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.236 -1,6 phút 97,6% 42
BZN MDW Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.923 10,4 phút 73,8% 42
SLC SJC Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Jose 939 2,9 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 50,0% 0
tháng 11/2024 21 21 85,7% 0
tháng 12/2024 16 16 81,3% 0
tháng 1/2025 9 9 100,0% 0
tháng 2/2025 15 14 85,7% 1
tháng 3/2025 44 44 88,6% 0
tháng 4/2025 34 34 94,1% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 44 44 72,7% 0
tháng 7/2025 56 56 76,8% 0
tháng 8/2025 26 26 76,9% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 21 21 76,2% 0
tháng 11/2025 27 27 81,5% 0
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 31 29 96,6% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 15 15 80,0% 0
tháng 4/2026 26 26 80,8% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 45 45 62,2% 0
tháng 7/2026 48 48 81,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…