WN1998

WN1998 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Houston – New Orleans. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127270,0%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 32316▼ 30,4%
Tháng 43724▼ 35,1%
Tháng 54527▼ 40,0%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 72331▲ 34,8%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204182▼ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%96,3%▲ 10,1%
Tháng 292,3%81,5%▼ 11,7%
Tháng 387,0%68,8%▼ 20,9%
Tháng 489,2%62,5%▼ 29,9%
Tháng 595,6%59,3%▼ 38,0%
Tháng 669,6%76,7%▲ 10,2%
Tháng 747,8%90,3%▲ 88,8%
Tháng 889,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1094,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%76,5%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 637
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MSY109 92,5%
  2. SMF–DEN58 94,8%
  3. OAK–LAX58 98,3%
  4. DEN–PHL50 58,0%
  5. HOU–LAS49 87,8%
  6. STL–MCI46 73,9%
  7. BZN–LAS43 51,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 33 33 90,9% 0
tháng 12/2024 35 35 91,4% 0
tháng 1/2025 27 24 87,5% 3
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 37 37 89,2% 0
tháng 5/2025 45 45 95,6% 0
tháng 6/2025 23 23 69,6% 0
tháng 7/2025 23 23 47,8% 0
tháng 8/2025 29 29 89,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 53 53 94,3% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 30 73,3% 1
tháng 1/2026 27 27 96,3% 0
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 16 16 68,8% 0
tháng 4/2026 24 24 62,5% 0
tháng 5/2026 27 27 59,3% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…