WN1988

WN1988 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Bozeman – Denver. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11729▲ 70,6%
Tháng 21728▲ 64,7%
Tháng 3304▼ 86,7%
Tháng 43124▼ 22,6%
Tháng 53132▲ 3,2%
Tháng 63023▼ 23,3%
Tháng 73122▼ 29,0%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187162▼ 13,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,8%72,4%▲ 5,3%
Tháng 294,1%71,4%▼ 24,1%
Tháng 390,0%75,0%▼ 16,7%
Tháng 490,3%70,8%▼ 21,6%
Tháng 587,1%68,8%▼ 21,1%
Tháng 686,7%65,2%▼ 24,7%
Tháng 787,1%81,8%▼ 6,1%
Tháng 873,9%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1069,0%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,3%72,2%▼ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 553
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BZN–DEN61 86,9%
  2. MKE–PHX58 91,4%
  3. BZN–LAS53 69,8%
  4. FAT–LAS47 76,6%
  5. SAN–PHX42 71,4%
  6. HOU–IND41 73,2%
  7. MDW–SAN38 81,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 30 30 76,7% 0
tháng 12/2024 51 51 68,6% 0
tháng 1/2025 17 16 68,8% 1
tháng 2/2025 17 17 94,1% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 31 31 90,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 23 23 73,9% 0
tháng 9/2025 21 21 66,7% 0
tháng 10/2025 29 29 69,0% 0
tháng 11/2025 19 19 79,0% 0
tháng 12/2025 15 15 93,3% 0
tháng 1/2026 29 29 72,4% 0
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 24 24 70,8% 0
tháng 5/2026 32 32 68,8% 0
tháng 6/2026 23 23 65,2% 0
tháng 7/2026 22 22 81,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…