WN198

WN198 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Houston – El Paso. Trong 769 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15035▼ 30,0%
Tháng 24332▼ 25,6%
Tháng 31832▲ 77,8%
Tháng 4296▼ 79,3%
Tháng 53517▼ 51,4%
Tháng 63049▲ 63,3%
Tháng 73153▲ 71,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236224▼ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,0%97,0%▲ 34,7%
Tháng 266,7%74,2%▲ 11,3%
Tháng 394,4%62,5%▼ 33,8%
Tháng 489,3%66,7%▼ 25,3%
Tháng 571,4%64,7%▼ 9,4%
Tháng 643,3%38,8%▼ 10,5%
Tháng 754,8%30,2%▼ 44,9%
Tháng 885,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1285,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,3%62,0%▼ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 764
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–ELP61 47,5%
  2. DAL–TPA57 83,9%
  3. MDW–MCI42 80,5%
  4. ABQ–MDW42 97,6%
  5. DEN–ABQ41 85,4%
  6. BUR–DEN38 89,5%
  7. DEN–SJC36 66,7%
  8. OAK–LGB33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU ELP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế El Paso 1.087 34,1 phút 47,5% 61
DAL TPA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Tampa 1.474 8,1 phút 83,9% 57
MDW MCI Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Kansas City 650 9,3 phút 80,5% 42
ABQ MDW Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.801 1,3 phút 97,6% 42
DEN ABQ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Albuquerque 563 6,5 phút 85,4% 41
BUR DEN Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Denver 1.366 5,3 phút 89,5% 38
DEN SJC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Jose 1.522 20,3 phút 66,7% 36
OAK LGB Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Long Beach 569 22,6 phút 57,6% 33
MDW SMF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Sacramento 2.874 6,3 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 44 44 90,9% 0
tháng 12/2024 57 57 73,7% 0
tháng 1/2025 50 50 72,0% 0
tháng 2/2025 43 42 66,7% 1
tháng 3/2025 18 18 94,4% 0
tháng 4/2025 29 28 89,3% 1
tháng 5/2025 35 35 71,4% 0
tháng 6/2025 30 30 43,3% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 27 27 85,2% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 56 56 89,3% 0
tháng 12/2025 48 48 85,4% 0
tháng 1/2026 35 33 97,0% 2
tháng 2/2026 32 31 74,2% 1
tháng 3/2026 32 32 62,5% 0
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 17 17 64,7% 0
tháng 6/2026 49 49 38,8% 0
tháng 7/2026 53 53 30,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…