WN1979

WN1979 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Midland – Houston. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12729▲ 7,4%
Tháng 22441▲ 70,8%
Tháng 32633▲ 26,9%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52532▲ 28,0%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 837––
Tháng 938––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189219▲ 15,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%75,0%▼ 21,9%
Tháng 291,7%92,5%▲ 0,9%
Tháng 369,2%71,9%▲ 3,8%
Tháng 469,2%73,3%▲ 5,9%
Tháng 552,0%65,6%▲ 26,2%
Tháng 690,0%46,2%▼ 48,7%
Tháng 793,6%60,7%▼ 35,1%
Tháng 870,3%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1073,9%–đang tích luỹ
Tháng 1177,5%––
Tháng 1270,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%69,3%▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 664
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MAF–HOU104 88,1%
  2. SAT–HOU61 91,8%
  3. PHX–MCI58 71,4%
  4. HOU–ELP50 54,0%
  5. MDW–PHL49 65,3%
  6. BWI–SAV45 75,6%
  7. DEN–TPA33 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 74,1% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 26 25 80,0% 1
tháng 1/2025 27 25 96,0% 2
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 25 25 52,0% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 37 37 70,3% 0
tháng 9/2025 38 36 77,8% 2
tháng 10/2025 23 23 73,9% 0
tháng 11/2025 40 40 77,5% 0
tháng 12/2025 47 47 70,2% 0
tháng 1/2026 29 28 75,0% 1
tháng 2/2026 41 40 92,5% 1
tháng 3/2026 33 32 71,9% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 32 32 65,6% 0
tháng 6/2026 26 26 46,2% 0
tháng 7/2026 28 28 60,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…