WN1975

WN1975 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Oakland. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22831▲ 10,7%
Tháng 33139▲ 25,8%
Tháng 42134▲ 61,9%
Tháng 51736▲ 111,8%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188228▲ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%84,6%▼ 9,5%
Tháng 292,9%83,9%▼ 9,7%
Tháng 379,3%76,9%▼ 3,0%
Tháng 485,7%50,0%▼ 41,7%
Tháng 570,6%45,7%▼ 35,2%
Tháng 6100,0%36,7%▼ 63,3%
Tháng 793,6%45,2%▼ 51,7%
Tháng 882,8%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1241,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,9%60,4%▼ 31,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 648
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–OAK123 95,1%
  2. PHX–CLE63 50,8%
  3. PDX–PHX61 96,7%
  4. SAN–PHX57 46,4%
  5. HOU–DEN57 38,6%
  6. BWI–TPA57 83,9%
  7. RDU–AUS50 89,8%
  8. AUS–SJC34 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LIH OAK Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Oakland 3.950 1,2 phút 95,1% 123
PHX CLE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 2.790 26,5 phút 50,8% 63
PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.625 1,4 phút 96,7% 61
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 31,2 phút 46,4% 57
HOU DEN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Denver 1.422 31,8 phút 38,6% 57
BWI TPA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tampa 1.358 5,2 phút 83,9% 57
RDU AUS Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.866 4,0 phút 89,8% 50
AUS SJC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Jose 2.372 11,1 phút 82,4% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 73,9% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 32 32 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 29 79,3% 2
tháng 4/2025 21 21 85,7% 0
tháng 5/2025 17 17 70,6% 0
tháng 6/2025 29 29 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 30 29 82,8% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 28 28 64,3% 0
tháng 12/2025 31 31 41,9% 0
tháng 1/2026 27 26 84,6% 1
tháng 2/2026 31 31 83,9% 0
tháng 3/2026 39 39 76,9% 0
tháng 4/2026 34 34 50,0% 0
tháng 5/2026 36 35 45,7% 1
tháng 6/2026 30 30 36,7% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…