WN1689

WN1689 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chicago. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1249▼ 62,5%
Tháng 23911▼ 71,8%
Tháng 33121▼ 32,3%
Tháng 43032▲ 6,7%
Tháng 53036▲ 20,0%
Tháng 614140,0%
Tháng 714140,0%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1069–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182137▼ 24,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%44,4%▼ 49,2%
Tháng 264,1%72,7%▲ 13,5%
Tháng 380,7%42,1%▼ 47,8%
Tháng 486,7%77,4%▼ 10,7%
Tháng 562,1%69,4%▲ 11,9%
Tháng 678,6%28,6%▼ 63,6%
Tháng 778,6%28,6%▼ 63,6%
Tháng 874,1%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1072,1%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%51,9%▼ 32,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 592
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MDW58 73,7%
  2. IND–LAS42 64,3%
  3. AUS–PHX42 80,5%
  4. MDW–MYR33 69,7%
  5. DAL–SAT33 87,9%
  6. BUR–BNA33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 40 40 92,5% 0
tháng 12/2024 32 32 93,8% 0
tháng 1/2025 24 24 87,5% 0
tháng 2/2025 39 39 64,1% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 29 62,1% 1
tháng 6/2025 14 14 78,6% 0
tháng 7/2025 14 14 78,6% 0
tháng 8/2025 28 27 74,1% 1
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 69 68 72,1% 1
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 9 9 44,4% 0
tháng 2/2026 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 21 19 42,1% 2
tháng 4/2026 32 31 77,4% 1
tháng 5/2026 36 36 69,4% 0
tháng 6/2026 14 14 28,6% 0
tháng 7/2026 14 14 28,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…