WN1687

WN1687 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là New York – Houston. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12914▼ 51,7%
Tháng 22816▼ 42,9%
Tháng 33264▲ 100,0%
Tháng 438380,0%
Tháng 53930▼ 23,1%
Tháng 62810▼ 64,3%
Tháng 72710▼ 63,0%
Tháng 845––
Tháng 947––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)221182▼ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%64,3%▼ 21,7%
Tháng 285,7%93,8%▲ 9,4%
Tháng 387,5%60,9%▼ 30,4%
Tháng 492,1%64,9%▼ 29,6%
Tháng 589,7%27,6%▼ 69,3%
Tháng 681,5%70,0%▼ 14,1%
Tháng 785,2%70,0%▼ 17,8%
Tháng 893,3%––
Tháng 989,4%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,3%64,5%▼ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 679
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–HOU74 80,8%
  2. MCO–HOU52 82,4%
  3. SFO–PHX42 47,6%
  4. DAL–SJC42 27,5%
  5. DAL–DEN42 88,1%
  6. BWI–PVD42 97,6%
  7. DAL–BHM34 88,2%
  8. AUS–DEN33 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA HOU Sân bay LaGuardia – Sân bay William P. Hobby 2.295 4,3 phút 80,8% 74
MCO HOU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay William P. Hobby 1.364 9,2 phút 82,4% 52
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 50,3 phút 47,6% 42
DAL SJC Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Jose 2.329 30,5 phút 27,5% 42
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 11,6 phút 88,1% 42
BWI PVD Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 526 -1,5 phút 97,6% 42
DAL BHM Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 942 10,0 phút 88,2% 34
AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver 1.249 14,2 phút 81,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 42 42 97,6% 0
tháng 12/2024 34 34 76,5% 0
tháng 1/2025 29 28 82,1% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 32 32 87,5% 0
tháng 4/2025 38 38 92,1% 0
tháng 5/2025 39 39 89,7% 0
tháng 6/2025 28 27 81,5% 1
tháng 7/2025 27 27 85,2% 0
tháng 8/2025 45 45 93,3% 0
tháng 9/2025 47 47 89,4% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 30 30 50,0% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 14 14 64,3% 0
tháng 2/2026 16 16 93,8% 0
tháng 3/2026 64 64 60,9% 0
tháng 4/2026 38 37 64,9% 1
tháng 5/2026 30 29 27,6% 1
tháng 6/2026 10 10 70,0% 0
tháng 7/2026 10 10 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…