WN1680
WN1680 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – San Jose. Trong 677 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,1%trên 677 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202657
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 33 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 11 | 31 | ▲ 181,8% |
| Tháng 4 | 27 | 38 | ▲ 40,7% |
| Tháng 5 | 34 | 39 | ▲ 14,7% |
| Tháng 6 | 5 | 57 | ▲ 1.040,0% |
| Tháng 7 | – | 57 | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 90,3% | ▲ 10,1% |
| Tháng 2 | 87,2% | 78,6% | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 54,6% | 82,8% | ▲ 51,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 79,0% | ▼ 21,0% |
| Tháng 5 | 79,4% | 61,5% | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | 60,7% | ▼ 39,3% |
| Tháng 7 | – | 82,5% | – |
| Tháng 8 | 95,5% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 42,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,8% | – | – |
| Tháng 12 | 82,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 669
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL SJC Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Jose | 3.886 | 5,5 phút | 93,8% | 64 |
| STL LGA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay LaGuardia | 1.426 | 26,4 phút | 65,5% | 58 |
| DCA FLL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.451 | 2,7 phút | 89,5% | 57 |
| SMF SNA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay John Wayne | 650 | 7,9 phút | 79,6% | 54 |
| AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver | 1.249 | 18,3 phút | 70,0% | 41 |
| FLL BWI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.493 | 10,8 phút | 87,1% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 39 | 87,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 35 | 42,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 31 | 90,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 57 | 56 | 60,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |