WN1497

WN1497 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Raleigh. Trong 728 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11633▲ 106,3%
Tháng 23219▼ 40,6%
Tháng 33528▼ 20,0%
Tháng 43138▲ 22,6%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 64248▲ 14,3%
Tháng 74350▲ 16,3%
Tháng 825––
Tháng 921––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230254▲ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,8%83,9%▲ 22,0%
Tháng 265,6%89,5%▲ 36,3%
Tháng 391,4%42,9%▼ 53,1%
Tháng 487,1%64,9%▼ 25,5%
Tháng 543,3%51,4%▲ 18,5%
Tháng 652,5%58,3%▲ 11,1%
Tháng 766,7%46,9%▼ 29,6%
Tháng 876,0%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1065,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1281,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,9%62,5%▼ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 719
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–RDU59 66,1%
  2. MCO–SJU58 61,4%
  3. DEN–BUR49 36,7%
  4. DEN–OAK43 65,1%
  5. BWI–RSW42 66,7%
  6. MDW–BOS40 85,0%
  7. PHX–DAL33 68,8%
  8. CMH–RSW31 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX RDU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 3.036 17,8 phút 66,1% 59
MCO SJU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.913 22,1 phút 61,4% 58
DEN BUR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Bob Hope 1.366 46,3 phút 36,7% 49
DEN OAK Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Oakland 1.537 15,2 phút 65,1% 43
BWI RSW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.483 21,2 phút 66,7% 42
MDW BOS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Logan 1.381 7,4 phút 85,0% 40
PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love 1.412 12,1 phút 68,8% 33
CMH RSW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.501 2,5 phút 89,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 95,2% 0
tháng 11/2024 28 28 71,4% 0
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 16 16 68,8% 0
tháng 2/2025 32 32 65,6% 0
tháng 3/2025 35 35 91,4% 0
tháng 4/2025 31 31 87,1% 0
tháng 5/2025 31 30 43,3% 1
tháng 6/2025 42 40 52,5% 2
tháng 7/2025 43 42 66,7% 1
tháng 8/2025 25 25 76,0% 0
tháng 9/2025 21 21 81,0% 0
tháng 10/2025 20 20 65,0% 0
tháng 11/2025 52 52 75,0% 0
tháng 12/2025 49 49 81,6% 0
tháng 1/2026 33 31 83,9% 2
tháng 2/2026 19 19 89,5% 0
tháng 3/2026 28 28 42,9% 0
tháng 4/2026 38 37 64,9% 1
tháng 5/2026 38 37 51,4% 1
tháng 6/2026 48 48 58,3% 0
tháng 7/2026 50 49 46,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…