WN1439

WN1439 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Hartford. Trong 570 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13829▼ 23,7%
Tháng 23224▼ 25,0%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 53132▲ 3,2%
Tháng 614140,0%
Tháng 71513▼ 13,3%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188172▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,5%96,6%▲ 7,9%
Tháng 287,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 389,7%48,3%▼ 46,2%
Tháng 493,1%60,0%▼ 35,6%
Tháng 583,9%53,1%▼ 36,7%
Tháng 657,1%85,7%▲ 50,0%
Tháng 771,4%66,7%▼ 6,7%
Tháng 860,9%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1068,4%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1272,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%72,9%▼ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 567
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–BDL60 66,7%
  2. LGB–LAS60 90,0%
  3. OGG–KOA58 87,9%
  4. HOU–ELP58 55,2%
  5. KOA–HNL50 100,0%
  6. STL–MCO49 69,4%
  7. BNA–MCO33 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 18 18 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 38 38 89,5% 0
tháng 2/2025 32 32 87,5% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 14 14 57,1% 0
tháng 7/2025 15 14 71,4% 1
tháng 8/2025 23 23 60,9% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 19 19 68,4% 0
tháng 11/2025 39 39 69,2% 0
tháng 12/2025 43 43 72,1% 0
tháng 1/2026 29 29 96,6% 0
tháng 2/2026 24 24 100,0% 0
tháng 3/2026 30 29 48,3% 1
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 32 32 53,1% 0
tháng 6/2026 14 14 85,7% 0
tháng 7/2026 13 12 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…