WN143
WN143 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – Houston. Trong 704 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,2%trên 704 chuyến
- Chậm trung bình6,5 phút
- Tháng 7/202639▲ 25,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này40
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 36 | 28 | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 32 | 18 | ▼ 43,8% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 30 | 38 | ▲ 26,7% |
| Tháng 7 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 221 | 222 | ▲ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 84,4% | ▼ 12,6% |
| Tháng 2 | 94,4% | 100,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 93,8% | 83,3% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 65,5% | 93,3% | ▲ 42,4% |
| Tháng 5 | 64,5% | 91,7% | ▲ 42,1% |
| Tháng 6 | 86,7% | 68,4% | ▼ 21,1% |
| Tháng 7 | 96,7% | 59,0% | ▼ 39,0% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,8% | – | – |
| Tháng 12 | 87,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,4% | 82,9% | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 697
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUL HOU Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay William P. Hobby | 731 | 1,5 phút | 96,0% | 101 |
| OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid | 654 | 10,0 phút | 89,5% | 59 |
| AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love | 304 | 0,4 phút | 94,8% | 58 |
| PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope | 593 | 1,4 phút | 92,2% | 51 |
| SJC BUR Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Bob Hope | 477 | -3,5 phút | 97,6% | 43 |
| MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.596 | 20,3 phút | 66,7% | 42 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | 9,2 phút | 84,4% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 43 | 41 | 87,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 84,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 39 | 39 | 59,0% | 0 |