WN1315

WN1315 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Las Vegas. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12829▲ 3,6%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33731▼ 16,2%
Tháng 43553▲ 51,4%
Tháng 53565▲ 85,7%
Tháng 64228▼ 33,3%
Tháng 74328▼ 34,9%
Tháng 825––
Tháng 922––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246262▲ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%96,3%▲ 12,4%
Tháng 292,3%96,4%▲ 4,5%
Tháng 359,5%41,4%▼ 30,4%
Tháng 479,4%73,6%▼ 7,3%
Tháng 590,9%67,7%▼ 25,5%
Tháng 628,6%67,9%▲ 137,5%
Tháng 720,9%67,9%▲ 224,2%
Tháng 860,0%––
Tháng 963,6%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1168,4%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,3%73,0%▲ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 700
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–LAS61 24,6%
  2. DCA–CMH58 82,8%
  3. DAL–SAN58 96,4%
  4. DAL–LAS57 87,0%
  5. ONT–BNA51 74,5%
  6. SJC–ONT42 69,1%
  7. MCI–RSW33 54,6%
  8. HOU–MCO33 40,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.395 46,0 phút 24,6% 61
DCA CMH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 519 11,3 phút 82,8% 58
DAL SAN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Diego 1.899 -0,1 phút 96,4% 58
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 4,8 phút 87,0% 57
ONT BNA Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Nashville 2.811 11,6 phút 74,5% 51
SJC ONT Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Ontario 536 9,9 phút 69,1% 42
MCI RSW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.861 23,2 phút 54,6% 33
HOU MCO Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Orlando 1.364 30,8 phút 40,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 63,3% 0
tháng 11/2024 31 31 74,2% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 37 37 59,5% 0
tháng 4/2025 35 34 79,4% 1
tháng 5/2025 35 33 90,9% 2
tháng 6/2025 42 42 28,6% 0
tháng 7/2025 43 43 20,9% 0
tháng 8/2025 25 25 60,0% 0
tháng 9/2025 22 22 63,6% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 19 19 68,4% 0
tháng 12/2025 15 15 93,3% 0
tháng 1/2026 29 27 96,3% 2
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 29 41,4% 2
tháng 4/2026 53 53 73,6% 0
tháng 5/2026 65 65 67,7% 0
tháng 6/2026 28 28 67,9% 0
tháng 7/2026 28 28 67,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…