WN1287

WN1287 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Minneapolis. Trong 810 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13248▲ 50,0%
Tháng 22837▲ 32,1%
Tháng 3946▲ 411,1%
Tháng 44434▼ 22,7%
Tháng 56031▼ 48,3%
Tháng 6657▼ 89,2%
Tháng 7644▼ 93,8%
Tháng 848––
Tháng 944––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)302207▼ 31,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%68,1%▼ 9,2%
Tháng 275,0%73,0%▼ 2,7%
Tháng 344,4%65,2%▲ 46,8%
Tháng 465,9%76,5%▲ 16,0%
Tháng 561,7%83,9%▲ 36,0%
Tháng 638,5%42,9%▲ 11,4%
Tháng 741,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 879,2%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,4%58,5%▲ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 804
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–MSP102 82,4%
  2. BWI–ROC58 82,8%
  3. DAL–MKE53 65,4%
  4. DAL–STL50 60,0%
  5. DAL–BNA49 81,6%
  6. MDW–SMF46 86,7%
  7. ATL–DAL42 35,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 60,0% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 32 32 75,0% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 9 9 44,4% 0
tháng 4/2025 44 44 65,9% 0
tháng 5/2025 60 60 61,7% 0
tháng 6/2025 65 65 38,5% 0
tháng 7/2025 64 61 41,0% 3
tháng 8/2025 48 48 79,2% 0
tháng 9/2025 44 44 81,8% 0
tháng 10/2025 54 54 85,2% 0
tháng 11/2025 31 30 90,0% 1
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 48 47 68,1% 1
tháng 2/2026 37 37 73,0% 0
tháng 3/2026 46 46 65,2% 0
tháng 4/2026 34 34 76,5% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 7 7 42,9% 0
tháng 7/2026 4 3 0,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…