WN1277
WN1277 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Portland. Trong 858 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 858 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202681▲ 161,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này41
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 10 | ▼ 79,6% |
| Tháng 2 | 43 | 18 | ▼ 58,1% |
| Tháng 3 | 33 | 29 | ▼ 12,1% |
| Tháng 4 | 72 | 30 | ▼ 58,3% |
| Tháng 5 | 96 | 30 | ▼ 68,8% |
| Tháng 6 | 35 | 79 | ▲ 125,7% |
| Tháng 7 | 31 | 81 | ▲ 161,3% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 359 | 277 | ▼ 22,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 60,0% | ▼ 30,0% |
| Tháng 2 | 81,4% | 55,6% | ▼ 31,7% |
| Tháng 3 | 68,8% | 69,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 75,0% | 93,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 5 | 82,1% | 100,0% | ▲ 21,8% |
| Tháng 6 | 65,7% | 78,5% | ▲ 19,4% |
| Tháng 7 | 67,7% | 85,2% | ▲ 25,8% |
| Tháng 8 | 87,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,5% | – | – |
| Tháng 10 | 68,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,5% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 77,4% | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 856
- Bị huỷ 0,2% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA PWM Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 1.624 | 25,9 phút | 63,9% | 61 |
| GEG DEN Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Denver | 1.343 | 17,1 phút | 79,0% | 57 |
| BWI RDU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 411 | -0,5 phút | 96,5% | 57 |
| BWI PWM Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 727 | 16,5 phút | 63,0% | 46 |
| LAS MAF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Midland | 1.278 | 6,1 phút | 88,1% | 42 |
| DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.236 | 1,9 phút | 92,9% | 42 |
| SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid | 620 | -1,2 phút | 100,0% | 33 |
| MDW MIA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Miami | 1.905 | 30,5 phút | 72,7% | 33 |
| MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver | 2.486 | 21,3 phút | 68,8% | 33 |
| MAF DAL Sân bay quốc tế Midland – Sân bay Dallas Love | 513 | 17,2 phút | 75,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 68,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 72 | 72 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 96 | 95 | 82,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 79 | 79 | 78,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 81 | 81 | 85,2% | 0 |