WN1183

WN1183 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Valparaiso – Nashville. Trong 752 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13549▲ 40,0%
Tháng 22837▲ 32,1%
Tháng 33148▲ 54,8%
Tháng 42233▲ 50,0%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 62040▲ 100,0%
Tháng 72242▲ 90,9%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181280▲ 54,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%84,8%▲ 7,6%
Tháng 292,9%88,9%▼ 4,3%
Tháng 387,1%63,0%▼ 27,6%
Tháng 472,7%63,6%▼ 12,5%
Tháng 587,0%45,2%▼ 48,1%
Tháng 647,4%67,5%▲ 42,5%
Tháng 745,5%67,5%▲ 48,5%
Tháng 884,6%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%68,6%▼ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 739
  • Bị huỷ 1,7% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VPS–BNA123 94,2%
  2. STL–PHX58 50,0%
  3. DAL–AUS58 83,6%
  4. SMF–BUR40 85,0%
  5. PHX–SAN40 61,5%
  6. LAS–TUL33 78,8%
  7. BNA–MSY32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 48 48 93,8% 0
tháng 12/2024 62 61 83,6% 1
tháng 1/2025 35 33 78,8% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 22 22 72,7% 0
tháng 5/2025 23 23 87,0% 0
tháng 6/2025 20 19 47,4% 1
tháng 7/2025 22 22 45,5% 0
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 22 21 66,7% 1
tháng 11/2025 54 54 81,5% 0
tháng 12/2025 39 39 82,1% 0
tháng 1/2026 49 46 84,8% 3
tháng 2/2026 37 36 88,9% 1
tháng 3/2026 48 46 63,0% 2
tháng 4/2026 33 33 63,6% 0
tháng 5/2026 31 31 45,2% 0
tháng 6/2026 40 40 67,5% 0
tháng 7/2026 42 40 67,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…