WN1138

WN1138 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Chicago. Trong 769 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13334▲ 3,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33550▲ 42,9%
Tháng 42534▲ 36,0%
Tháng 52231▲ 40,9%
Tháng 64114▼ 65,9%
Tháng 74314▼ 67,4%
Tháng 859––
Tháng 960––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227205▼ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%90,9%▲ 3,9%
Tháng 296,4%81,5%▼ 15,5%
Tháng 377,1%72,0%▼ 6,7%
Tháng 472,0%76,5%▲ 6,2%
Tháng 550,0%45,2%▼ 9,7%
Tháng 663,4%85,7%▲ 35,2%
Tháng 774,4%92,9%▲ 24,8%
Tháng 863,2%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1092,2%–đang tích luỹ
Tháng 1178,8%––
Tháng 1272,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,4%77,8%▲ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 764
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–MDW119 93,2%
  2. CLE–BNA62 72,6%
  3. PHL–MDW58 87,5%
  4. BWI–FLL58 55,2%
  5. LAS–MDW57 55,4%
  6. BWI–ONT43 72,1%
  7. LAS–TUS42 61,9%
  8. BUR–LAS32 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 91,3% 0
tháng 11/2024 33 33 97,0% 0
tháng 12/2024 38 38 60,5% 0
tháng 1/2025 33 32 87,5% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 35 35 77,1% 0
tháng 4/2025 25 25 72,0% 0
tháng 5/2025 22 22 50,0% 0
tháng 6/2025 41 41 63,4% 0
tháng 7/2025 43 43 74,4% 0
tháng 8/2025 59 57 63,2% 2
tháng 9/2025 60 60 60,0% 0
tháng 10/2025 51 51 92,2% 0
tháng 11/2025 33 33 78,8% 0
tháng 12/2025 40 40 72,5% 0
tháng 1/2026 34 33 90,9% 1
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 50 50 72,0% 0
tháng 4/2026 34 34 76,5% 0
tháng 5/2026 31 31 45,2% 0
tháng 6/2026 14 14 85,7% 0
tháng 7/2026 14 14 92,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…